封 - PHONG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Niêm phong

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun:

Âm On: フウ,  ホウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 圭 寸

Gợi ý cách nhớ: Ngọc Khuê (圭) thấy thốn (寸) vì nhà bị niêm phong (封)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

封 - PHONG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Niêm phong

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun:

Âm On: フウ,  ホウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 圭 寸

Gợi ý cách nhớ: Ngọc Khuê (圭) thấy thốn (寸) vì nhà bị niêm phong (封)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

封