排 - BÀI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bài trừ

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: ハイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 非

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) phi thường (非) bị bài trừ (排)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

排 - BÀI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bài trừ

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: ハイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 非

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) phi thường (非) bị bài trừ (排)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

排