捜 - SƯU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sưu tầm

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: さが.す

Âm On: ソウ,  シュ,  シュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 叟

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) thu thập những thứ thân (申) thuộc lại (又) để sưu tầm (捜)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

捜 - SƯU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sưu tầm

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: さが.す

Âm On: ソウ,  シュ,  シュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 叟

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) thu thập những thứ thân (申) thuộc lại (又) để sưu tầm (捜)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

捜