承 - THỪA

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thừa nhận

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: うけたまわ.る,  う.ける

Âm On: ショウ,  ジョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 了 三 水

Gợi ý cách nhớ: Kết thúc (了) 3 (三) nước (水) thừa nhận (承) lỗi lầm

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

承 - THỪA

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thừa nhận

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: うけたまわ.る,  う.ける

Âm On: ショウ,  ジョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 了 三 水

Gợi ý cách nhớ: Kết thúc (了) 3 (三) nước (水) thừa nhận (承) lỗi lầm

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

承