挺 - ĐĨNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tình nguyện

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: ぬ.く

Âm On: チョウ,  テイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 廷

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) vào triều đình (廷) làm tình nguyện (挺)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

挺 - ĐĨNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tình nguyện

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: ぬ.く

Âm On: チョウ,  テイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 廷

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) vào triều đình (廷) làm tình nguyện (挺)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

挺