拓 - THÁC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khai thác

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun: ひら.く

Âm On: タク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 石

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) đập đá (石) để khai thác (拓)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

拓 - THÁC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khai thác

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun: ひら.く

Âm On: タク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 石

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) đập đá (石) để khai thác (拓)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

拓