妬 - ĐỐ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đố kỵ

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun: ねた.む,  そね.む,  つも.る,  ふさ.ぐ

Âm On: ト,  ツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 女 石

Gợi ý cách nhớ: Phụ nữ (女) ném đá (石) nhau do đố kỵ (妬)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

妬 - ĐỐ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đố kỵ

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun: ねた.む,  そね.む,  つも.る,  ふさ.ぐ

Âm On: ト,  ツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 女 石

Gợi ý cách nhớ: Phụ nữ (女) ném đá (石) nhau do đố kỵ (妬)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

妬