担 - ĐẢM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đảm đương

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 8

Âm Kun: かつ.ぐ,  にな.う

Âm On: タン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 旦

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) vào dịp Tết Nguyên Đán (旦) đảm đương (担) mọi việc

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

担 - ĐẢM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đảm đương

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 8

Âm Kun: かつ.ぐ,  にな.う

Âm On: タン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 旦

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) vào dịp Tết Nguyên Đán (旦) đảm đương (担) mọi việc

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
担