批 - PHÊ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phê bình

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 7

Âm Kun:

Âm On: ヒ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 比

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) tỉ (匕) phê bình (批)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

批 - PHÊ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phê bình

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 7

Âm Kun:

Âm On: ヒ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 比

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) tỉ (匕) phê bình (批)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

批