手 - THỦ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái tay

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 4

Âm Kun: て,  て-,  -て,  た-

Âm On: シュ,  ズ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 三 亅

Gợi ý cách nhớ: 3 (三) thể hiện quyết (亅) tâm bằng tay (手)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

手 - THỦ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái tay

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 4

Âm Kun: て,  て-,  -て,  た-

Âm On: シュ,  ズ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 三 亅

Gợi ý cách nhớ: 3 (三) thể hiện quyết (亅) tâm bằng tay (手)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

手