十 - THẬP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mười

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 2

Âm Kun: とお,  と,  そ

Âm On: ジュウ,  ジッ,  ジュッ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一 丨

Gợi ý cách nhớ: Gạch ngang (一) gạch dọc (丨) ra số 10 (十)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

十 - THẬP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mười

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 2

Âm Kun: とお,  と,  そ

Âm On: ジュウ,  ジッ,  ジュッ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一 丨

Gợi ý cách nhớ: Gạch ngang (一) gạch dọc (丨) ra số 10 (十)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

十