恋 - LUYẾN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lưu luyến

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun: こ.う,  こい,  こい.しい

Âm On: レン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亦 心

Gợi ý cách nhớ: Lưu Diệc Phi (亦) làm trái tim (心) tôi lưu luyến (恋)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

恋 - LUYẾN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lưu luyến

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun: こ.う,  こい,  こい.しい

Âm On: レン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亦 心

Gợi ý cách nhớ: Lưu Diệc Phi (亦) làm trái tim (心) tôi lưu luyến (恋)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
恋