思 - TƯ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Suy nghĩ

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 9

Âm Kun: おも.う,  おもえら.く,  おぼ.す

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 田 心

Gợi ý cách nhớ: Làm ruộng (田) là tâm (心) tư phải suy nghĩ

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

思 - TƯ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Suy nghĩ

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 9

Âm Kun: おも.う,  おもえら.く,  おぼ.す

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 田 心

Gợi ý cách nhớ: Làm ruộng (田) là tâm (心) tư phải suy nghĩ

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
思