従 - TÙNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phục tùng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: したが.う,  したが.える,  より

Âm On: ジュウ,  ショウ,  ジュ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 彳 疋

Gợi ý cách nhớ: 2 người đứng (彳) có 2 (丷) hạ (下) nhân (人) phục tùng (従)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

従 - TÙNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phục tùng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: したが.う,  したが.える,  より

Âm On: ジュウ,  ショウ,  ジュ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 彳 疋

Gợi ý cách nhớ: 2 người đứng (彳) có 2 (丷) hạ (下) nhân (人) phục tùng (従)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

従