弱 - NHƯỢC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Yếu

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 10

Âm Kun: よわ.い,  よわ.る,  よわ.まる,  よわ.める

Âm On: ジャク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 弓 冫

Gợi ý cách nhớ: Trong cung (弓) băng (冫) giá thì trở nên yếu (弱)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

弱 - NHƯỢC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Yếu

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 10

Âm Kun: よわ.い,  よわ.る,  よわ.まる,  よわ.める

Âm On: ジャク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 弓 冫

Gợi ý cách nhớ: Trong cung (弓) băng (冫) giá thì trở nên yếu (弱)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
弱