Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
→ Quy tắc chuyển âm
Ý nghĩa: Em trai
Trình độ JLPT: N4
Số nét: 7
Âm Kun: おとうと
Âm On: テイ, ダイ, デ
Cấu tạo từ các bộ thủ: 弔 丿 八
Gợi ý cách nhớ: 2 (丷) lần bắn cung (弓) đều đứng số 1 (丨) là em trai (弟)