常 - THƯỜNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bình thường

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: つね,  とこ-

Âm On: ジョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 尚 吊

Gợi ý cách nhớ: Hòa thượng (尚) quàng 1 chiếc khăn (巾) rất bình thường (常)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

常 - THƯỜNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bình thường

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: つね,  とこ-

Âm On: ジョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 尚 吊

Gợi ý cách nhớ: Hòa thượng (尚) quàng 1 chiếc khăn (巾) rất bình thường (常)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
常