帯 - ĐỚI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái đai

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun: お.びる,  おび

Âm On: タイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丗 冖 巾

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) khi leo núi (山) sẽ cần trùm (冖) khăn (巾) đai (帯) hỗ trợ

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

帯 - ĐỚI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái đai

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun: お.びる,  おび

Âm On: タイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丗 冖 巾

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) khi leo núi (山) sẽ cần trùm (冖) khăn (巾) đai (帯) hỗ trợ

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
帯