婦 - PHỤ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phụ nữ

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: よめ

Âm On: フ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 女 帚

Gợi ý cách nhớ: Người con gái (女) biết cầm chổi (帚) là đã trở thành phụ nữ (婦)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

婦 - PHỤ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phụ nữ

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: よめ

Âm On: フ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 女 帚

Gợi ý cách nhớ: Người con gái (女) biết cầm chổi (帚) là đã trở thành phụ nữ (婦)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
婦