巨 - CỰ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: To lớn

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 5

Âm Kun:

Âm On: キョ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 匚 二

Gợi ý cách nhớ: Tủ đựng (匚) của cô (コ) rất to (巨)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

巨 - CỰ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: To lớn

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 5

Âm Kun:

Âm On: キョ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 匚 二

Gợi ý cách nhớ: Tủ đựng (匚) của cô (コ) rất to (巨)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
巨