尤 - VƯU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đương nhiên

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 4

Âm Kun: もっと.も,  とが.める

Âm On: ユウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 尢 丶

Gợi ý cách nhớ: Con chó (犬) bị gãy chân đương nhiên (尤) rất đáng thương

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

尤 - VƯU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đương nhiên

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 4

Âm Kun: もっと.も,  とが.める

Âm On: ユウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 尢 丶

Gợi ý cách nhớ: Con chó (犬) bị gãy chân đương nhiên (尤) rất đáng thương

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

尤