叢 - TÙNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bụi cây

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 18

Âm Kun: くさむら,  むら.がる,  むら

Âm On: ソウ,  ス

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丶 羊 取

Gợi ý cách nhớ: Xếp hàng (业) cho dê (羊) vào lấy (取) bụi cây (叢)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

叢 - TÙNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bụi cây

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 18

Âm Kun: くさむら,  むら.がる,  むら

Âm On: ソウ,  ス

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丶 羊 取

Gợi ý cách nhớ: Xếp hàng (业) cho dê (羊) vào lấy (取) bụi cây (叢)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

叢