導 - ĐẠO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chỉ đạo

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun: みちび.く

Âm On: ドウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 道 寸

Gợi ý cách nhớ: Ai chỉ đạo (導) làm con đường (道) này nhìn thốn (寸) thế!

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

導 - ĐẠO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chỉ đạo

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun: みちび.く

Âm On: ドウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 道 寸

Gợi ý cách nhớ: Ai chỉ đạo (導) làm con đường (道) này nhìn thốn (寸) thế!

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
導