寡 - QUẢ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Quả phụ

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 14

Âm Kun:

Âm On: カ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 宀 自 分

Gợi ý cách nhớ: Quả phụ (寡) vào nhà (宀) lấy tiền giấy (頁) đi mua đao (刀) để phòng thân

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

寡 - QUẢ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Quả phụ

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 14

Âm Kun:

Âm On: カ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 宀 自 分

Gợi ý cách nhớ: Quả phụ (寡) vào nhà (宀) lấy tiền giấy (頁) đi mua đao (刀) để phòng thân

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

寡