富 - PHÚ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phú hào

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun: と.む,  とみ

Âm On: フ,  フウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 宀 畐

Gợi ý cách nhớ: Nhà (宀) có 10 (ō) mẫu ruộng (田) là phú hào (富)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

富 - PHÚ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phú hào

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun: と.む,  とみ

Âm On: フ,  フウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 宀 畐

Gợi ý cách nhớ: Nhà (宀) có 10 (ō) mẫu ruộng (田) là phú hào (富)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
富