姿 - TƯ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tư thế

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: すがた

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 次 女

Gợi ý cách nhớ: Tư thế (姿) tiếp theo (次) của người phụ nữ (女)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

姿 - TƯ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tư thế

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: すがた

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 次 女

Gợi ý cách nhớ: Tư thế (姿) tiếp theo (次) của người phụ nữ (女)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

姿