姑 - CÔ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mẹ chồng

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun: しゅうとめ,  しゅうと,  おば,  しばらく

Âm On: コ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 女 古

Gợi ý cách nhớ: Người phụ nữ (女) hơi cổ (古) hủ là mẹ chồng (姑)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

姑 - CÔ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mẹ chồng

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun: しゅうとめ,  しゅうと,  おば,  しばらく

Âm On: コ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 女 古

Gợi ý cách nhớ: Người phụ nữ (女) hơi cổ (古) hủ là mẹ chồng (姑)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

姑