冠 - QUÁN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Quán quân

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: かんむり

Âm On: カン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 冖 元 寸

Gợi ý cách nhớ: Quán quân (冠) trùm (冖) nguyên (元) cái vương miện cảm giác hơi thốn (寸)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

冠 - QUÁN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Quán quân

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: かんむり

Âm On: カン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 冖 元 寸

Gợi ý cách nhớ: Quán quân (冠) trùm (冖) nguyên (元) cái vương miện cảm giác hơi thốn (寸)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

冠