好 - HẢO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thích

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 6

Âm Kun: この.む,  す.く,  よ.い,  い.い

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 女 子

Gợi ý cách nhớ: Đàn ông thích (好) phụ nữ (女) và trẻ con (子)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

好 - HẢO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thích

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 6

Âm Kun: この.む,  す.く,  よ.い,  い.い

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 女 子

Gợi ý cách nhớ: Đàn ông thích (好) phụ nữ (女) và trẻ con (子)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

好