奢 - XA

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xa hoa

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun: おご.る,  おご.り

Âm On: シャ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 大 者

Gợi ý cách nhớ: Biệt thự lớn (大) của tác giả (者) nhìn thật xa hoa (奢)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

奢 - XA

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xa hoa

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun: おご.る,  おご.り

Âm On: シャ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 大 者

Gợi ý cách nhớ: Biệt thự lớn (大) của tác giả (者) nhìn thật xa hoa (奢)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

奢