吏 - LẠI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhà lãnh đạo

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 6

Âm Kun:

Âm On: リ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丈 口

Gợi ý cách nhớ: Nắm rõ nhất (一) về lịch sử (史) là quan lại (吏)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

吏 - LẠI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhà lãnh đạo

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 6

Âm Kun:

Âm On: リ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丈 口

Gợi ý cách nhớ: Nắm rõ nhất (一) về lịch sử (史) là quan lại (吏)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

吏