冶 - DÃ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thợ rèn

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 7

Âm Kun: い.る

Âm On: ヤ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 冫 台

Gợi ý cách nhớ: Thợ rèn (冶) nấu chảy băng (冫) ở vũ đài (台)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

冶 - DÃ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thợ rèn

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 7

Âm Kun: い.る

Âm On: ヤ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 冫 台

Gợi ý cách nhớ: Thợ rèn (冶) nấu chảy băng (冫) ở vũ đài (台)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

冶