吉 - CÁT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tốt lành

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 6

Âm Kun: よし

Âm On: キチ,  キツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 士 口 豆 戈

Gợi ý cách nhớ: Binh sĩ (士) miệng (ロ) luôn nói điều tốt lành (吉)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

吉 - CÁT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tốt lành

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 6

Âm Kun: よし

Âm On: キチ,  キツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 士 口 豆 戈

Gợi ý cách nhớ: Binh sĩ (士) miệng (ロ) luôn nói điều tốt lành (吉)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

吉