司 - TI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Quản lý

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 5

Âm Kun: つかさど.る

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一 口

Gợi ý cách nhớ: Người có khả năng (可) nhất (一) là quản lý (司)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

司 - TI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Quản lý

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 5

Âm Kun: つかさど.る

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一 口

Gợi ý cách nhớ: Người có khả năng (可) nhất (一) là quản lý (司)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
司