古 - CỔ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cổ, cũ

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 5

Âm Kun: ふる.い,  ふる-,  -ふる.す

Âm On: コ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 十 口

Gợi ý cách nhớ: Câu chuyện qua 10 (十) cái miệng (ロ) trở thành truyện cổ (古)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

古 - CỔ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cổ, cũ

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 5

Âm Kun: ふる.い,  ふる-,  -ふる.す

Âm On: コ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 十 口

Gợi ý cách nhớ: Câu chuyện qua 10 (十) cái miệng (ロ) trở thành truyện cổ (古)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

古