何 - HÀ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Gì, cái gì

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 7

Âm Kun: なに,  なん,  なに-,  なん-

Âm On: カ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 可

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) có khả năng (可) làm cái gì (何)?

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

何 - HÀ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Gì, cái gì

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 7

Âm Kun: なに,  なん,  なに-,  なん-

Âm On: カ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 可

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) có khả năng (可) làm cái gì (何)?

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

何