勤 - CẦN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cần cù

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: つと.める,  -づと.め,  つと.まる,  いそ.しむ

Âm On: キン,  ゴン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 菫 力

Gợi ý cách nhớ: Người bị cận (菫) vẫn nỗ lực (力) cần cù (勤) học

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

勤 - CẦN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cần cù

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: つと.める,  -づと.め,  つと.まる,  いそ.しむ

Âm On: キン,  ゴン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 菫 力

Gợi ý cách nhớ: Người bị cận (菫) vẫn nỗ lực (力) cần cù (勤) học

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

勤