刷 - LOÁT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: In ấn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: す.る,  -ず.り,  -ずり,  は.く

Âm On: サツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 尸 巾 刂

Gợi ý cách nhớ: Xác chết (尸) quàng khăn (巾) cầm đao (刂) đi in ấn (刷)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

刷 - LOÁT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: In ấn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: す.る,  -ず.り,  -ずり,  は.く

Âm On: サツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 尸 巾 刂

Gợi ý cách nhớ: Xác chết (尸) quàng khăn (巾) cầm đao (刂) đi in ấn (刷)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

刷