出 - XUẤT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ra, xuất phát

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 5

Âm Kun: で.る,  -で,  だ.す,  -だ.す,  い.でる,  い.だす

Âm On: シュツ,  スイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 山

Gợi ý cách nhớ: Bị 2 ngọn núi (山) đè nên không thể xuất (出) ra được

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

出 - XUẤT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ra, xuất phát

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 5

Âm Kun: で.る,  -で,  だ.す,  -だ.す,  い.でる,  い.だす

Âm On: シュツ,  スイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 山

Gợi ý cách nhớ: Bị 2 ngọn núi (山) đè nên không thể xuất (出) ra được

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

出