明 - MINH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sáng

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 8

Âm Kun: あ.かり,  あか.るい,  あか.るむ,  あか.らむ,  あき.らか,  あ.ける,  -あ.け,  あ.く,  あ.くる,  あ.かす

Âm On: メイ,  ミョウ,  ミン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 日 月

Gợi ý cách nhớ: Mặt Trời (日) và Mặt Trăng (月) đều rất sáng (明)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

明 - MINH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sáng

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 8

Âm Kun: あ.かり,  あか.るい,  あか.るむ,  あか.らむ,  あき.らか,  あ.ける,  -あ.け,  あ.く,  あ.くる,  あ.かす

Âm On: メイ,  ミョウ,  ミン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 日 月

Gợi ý cách nhớ: Mặt Trời (日) và Mặt Trăng (月) đều rất sáng (明)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

明