具 - CỤ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dụng cụ

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 8

Âm Kun: そな.える,  つぶさ.に

Âm On: グ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 目 一 八

Gợi ý cách nhớ: Dùng dụng cụ (具) cắt 1 (一) bảo bối (貝) làm đôi

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

具 - CỤ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dụng cụ

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 8

Âm Kun: そな.える,  つぶさ.に

Âm On: グ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 目 一 八

Gợi ý cách nhớ: Dùng dụng cụ (具) cắt 1 (一) bảo bối (貝) làm đôi

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
具