共 - CỘNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Công cộng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 6

Âm Kun: とも,  とも.に,  -ども

Âm On: キョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 八 龷

Gợi ý cách nhớ: Ở hàng rào (井) tám (ハ) chuyện nơi công cộng (共)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

共 - CỘNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Công cộng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 6

Âm Kun: とも,  とも.に,  -ども

Âm On: キョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 八 龷

Gợi ý cách nhớ: Ở hàng rào (井) tám (ハ) chuyện nơi công cộng (共)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
共