充 - SUNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sung túc

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 6

Âm Kun: あ.てる,  み.たす

Âm On: ジュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亠 允

Gợi ý cách nhớ: Dân đầu (亠) tư (厶) chân chạy (儿) rất sung (充)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

充 - SUNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sung túc

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 6

Âm Kun: あ.てる,  み.たす

Âm On: ジュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亠 允

Gợi ý cách nhớ: Dân đầu (亠) tư (厶) chân chạy (儿) rất sung (充)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

充