催 - THÔI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thôi thúc

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: もよう.す,  もよお.す

Âm On: サイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 崔

Gợi ý cách nhớ: Thôi thúc (催) người (亻) lên núi (山) bắt chim (隹)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

催 - THÔI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thôi thúc

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: もよう.す,  もよお.す

Âm On: サイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 崔

Gợi ý cách nhớ: Thôi thúc (催) người (亻) lên núi (山) bắt chim (隹)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
催