偉 - VĨ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vĩ nhân

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: えら.い

Âm On: イ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 韋

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) đi vi (韋) hành là vĩ nhân (偉)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

偉 - VĨ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vĩ nhân

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: えら.い

Âm On: イ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 韋

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) đi vi (韋) hành là vĩ nhân (偉)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

偉