値 - TRỊ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giá trị

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: ね,  あたい

Âm On: チ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 直

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) trực tiếp (直) tạo ra giá trị (値)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

値 - TRỊ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giá trị

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: ね,  あたい

Âm On: チ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 直

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) trực tiếp (直) tạo ra giá trị (値)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

値