倍 - BỘI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Gấp bội

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: バイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 咅

Gợi ý cách nhớ: Số lượng người (亻) làm cùng bộ phận (音) đã tăng lên gấp bội (倍)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

倍 - BỘI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Gấp bội

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: バイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 咅

Gợi ý cách nhớ: Số lượng người (亻) làm cùng bộ phận (音) đã tăng lên gấp bội (倍)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
倍