似 - TỰ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tương tự/giống nhau

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 7

Âm Kun: に.る,  ひ.る

Âm On: ジ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 以

Gợi ý cách nhớ: Con người (亻) vốn dĩ (以) là giống nhau (似)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

似 - TỰ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tương tự/giống nhau

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 7

Âm Kun: に.る,  ひ.る

Âm On: ジ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 以

Gợi ý cách nhớ: Con người (亻) vốn dĩ (以) là giống nhau (似)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

似