伎 - KĨ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kỹ nghệ

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 6

Âm Kun: わざ,  わざおぎ

Âm On: ギ,  キ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 支

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) ở chi nhánh (支) phải có kỹ nghệ (伎)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

伎 - KĨ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kỹ nghệ

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 6

Âm Kun: わざ,  わざおぎ

Âm On: ギ,  キ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 支

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) ở chi nhánh (支) phải có kỹ nghệ (伎)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

伎