事 - SỰ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sự việc

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 8

Âm Kun: こと,  つか.う,  つか.える

Âm On: ジ,  ズ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 口 彐 亅

Gợi ý cách nhớ: Qua 1 (一) cái miệng (口) Em (ヨ) sẽ quyết (亅) định sự việc (事)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

事 - SỰ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sự việc

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 8

Âm Kun: こと,  つか.う,  つか.える

Âm On: ジ,  ズ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 口 彐 亅

Gợi ý cách nhớ: Qua 1 (一) cái miệng (口) Em (ヨ) sẽ quyết (亅) định sự việc (事)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
事